Phân tích giá EUR/USD: Đi ngang dưới mức kháng cự chính 1,0950



Chia sẻ:
  • EUR/USD có thể kiểm tra mức kháng cự ngay lập tức tại 1,0950.
  • Việc vượt lên trên mức đỉnh trong 8 tuần là 1,0981 có thể khiến cặp tiền tệ này kiểm tra rào cản tâm lý 1,1000.
  • Vùng hỗ trợ chính xuất hiện xung quanh mức Fibonacci retracement 23,6% là 1,0913 và mức tâm lý là 1,0900.

EUR/USD thể hiện xu hướng đi ngang trong bối cảnh đồng đô la Mỹ (USD) ổn định sau Bảng lương phi nông nghiệp lạc quan của Mỹ được công bố vào thứ Sáu. Cặp tiền tệ này dao động quanh mức 1,0940 trong phiên giao dịch châu Á vào thứ Hai, với mức kháng cự ngay lập tức tại 1,0950, sau đó là mức đỉnh trong 8 tuần là 1,0981, được đánh dấu trong phiên giao dịch trước đó.

Phân tích kỹ thuật cho thấy tâm lý lạc quan đối với cặp EUR/USD. Chỉ báo sức mạnh tương đối (RSI) trong 14 ngày được đặt trên mốc 50. Hơn nữa, đường trung bình động hội tụ phân kỳ (MACD) thể hiện sự phân kỳ phía trên đường tín hiệu và nằm phía trên đường giữa. Mặc dù là một chỉ báo có độ trễ nhưng điều này cho thấy sự xác nhận về đà tăng của cặp EUR/USD.

Nếu có sự đột phá trên mức cao gần đây, cặp EUR/USD có thể nhận được hỗ trợ đi lên, có khả năng kiểm tra rào cản tâm lý 1,1000. Việc thăm dò sâu hơn có thể dẫn đến khu vực xung quanh mức đỉnh của tháng 1 là 1,1038 nếu bị vượt qua.

Mặt khác, cặp EUR/USD có thể tìm thấy mức hỗ trợ chính ở mức Fibonacci retracement 23,6% là 1,0913, sau đó là mức tâm lý 1,0900. Việc phá vỡ xuống dưới mức sau có thể đẩy cặp tiền tệ này kiểm tra đường trung bình động hàm mũ (EMA) 9 ngày tại 1,0892 trước mức Fibonacci retracement 38,2% là 1,0871 và mức hỗ trợ chính tại 1,0850.

Biểu đồ hàng ngày của EUR/USD


Biểu đồ hàng ngày của EUR/USD


EUR/USD​

Tổng quan
Giá mới nhất hôm nay1.094
Thay đổi hàng ngày hôm nay0.0004
% thay đổi hàng ngày hôm nay0.04
Giá mở cửa hàng ngày hôm nay1.0936

Xu hướng
SMA20 hàng ngày1.0824
SMA50 hàng ngày1.0856
SMA100 hàng ngày1.0842
SMA200 hàng ngày1.0834

Mức
Mức cao hôm qua1.0981
Mức thấp hôm qua1.0919
Mức cao tuần trước1.0981
Mức thấp tuần trước1.0838
Mức cao tháng trước1.0898
Mức thấp tháng trước1.0695
Mức Fibonacci 38,2% hàng ngày1.0943
Mức Fibonacci 61,8% hàng ngày1.0957
Mức S1 Pivot Point hàng ngày1.091
Mức S2 Pivot Point hàng ngày1.0883
Mức S3 Pivot Point hàng ngày1.0847
Mức R1 Pivot Point hàng ngày1.0972
Mức R2 Pivot Point hàng ngày1.1008
Mức R3 Pivot Point hàng ngày1.1034






Chia sẻ: Cung cấp tin tức


FXstreet VN​
 

Có thể bạn quan tâm

Bên trên
}, 0); });